Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work performance

/wɜːrk pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

cách mà ai đó thực hiện công việc của mình cụm từ

“Regular feedback can improve work performance significantly.”Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện đáng kể hiệu suất làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...