work performance metrics
Nghĩa thường dùng
“We use several work performance metrics to evaluate success.”Chúng tôi sử dụng một số chỉ số hiệu suất làm việc để đánh giá thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We use several work performance metrics to evaluate success.”Chúng tôi sử dụng một số chỉ số hiệu suất làm việc để đánh giá thành công.
Đang tải...