Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work performance review

/wɜrk pərˈfɔrməns rɪˈvjuː/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu suất công việc cụm từ

“The work performance review is held annually.”Đánh giá hiệu suất công việc được tổ chức hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...