Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work productivity

/wɜrk prəˈdʌktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

Hiệu quả của công việc được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định. cụm từ

“Improving work productivity is a priority for managers.”Cải thiện năng suất làm việc là ưu tiên hàng đầu của các nhà quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...