work productivity
/wɜrk prəˈdʌktɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
Hiệu quả của công việc được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
cụm từ
“Improving work productivity is a priority for managers.”Cải thiện năng suất làm việc là ưu tiên hàng đầu của các nhà quản lý.