work recognition
Nghĩa thường dùng
“Work recognition boosts morale and motivation.”Sự công nhận công việc nâng cao tinh thần và động lực.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Work recognition boosts morale and motivation.”Sự công nhận công việc nâng cao tinh thần và động lực.
Đang tải...