Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work recognition

/wɜrk ˌrɛkəɡˈnɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Sự công nhận những đóng góp và thành tựu của nhân viên. cụm từ

“Work recognition boosts morale and motivation.”Sự công nhận công việc nâng cao tinh thần và động lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...