Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work relationships

/wɜrk rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ công việc cụm từ

“Positive work relationships can enhance teamwork.”Mối quan hệ công việc tích cực có thể nâng cao tinh thần đồng đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...