work relationships
Nghĩa thường dùng
“Positive work relationships can enhance teamwork.”Mối quan hệ công việc tích cực có thể nâng cao tinh thần đồng đội.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Positive work relationships can enhance teamwork.”Mối quan hệ công việc tích cực có thể nâng cao tinh thần đồng đội.
Đang tải...