Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work satisfaction

/wɜrk ˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

sự hài lòng trong công việc cụm từ

“Work satisfaction is linked to employee retention.”Sự hài lòng trong công việc có liên quan đến việc giữ chân nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...