Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work schedule

Nghĩa thường dùng

lịch làm việc cụm từ

“She prefers a flexible work schedule for better balance.”Cô ấy thích lịch làm việc linh hoạt để có sự cân bằng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...