Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work schedules

/wɜrk ˈskɛdʒʊlz/

Nghĩa thường dùng

Lịch làm việc. cụm từ

“Flexible work schedules can improve work-life balance.”Lịch làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự cân bằng công việc và cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...