work standards
Nghĩa thường dùng
“Companies must adhere to work standards for quality assurance.”Các công ty phải tuân thủ tiêu chuẩn công việc để đảm bảo chất lượng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies must adhere to work standards for quality assurance.”Các công ty phải tuân thủ tiêu chuẩn công việc để đảm bảo chất lượng.
Đang tải...