Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work strategies

/wɜrk ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

chiến lược công việc cụm từ

“Effective work strategies improve productivity.”Chiến lược công việc hiệu quả cải thiện năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...