work surface
/wə:k ˈsə:fis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
work surface
//
* danh từ- nơi bày thức ăn để nấu nướng (mặt phẳng trong nhà bếp ở trên tủ đựng thức ăn, tủ lạnh...dùng để chuẩn bị thức ăn...)