Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work surface

/wə:k ˈsə:fis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

work surface

//

* danh từ
  • nơi bày thức ăn để nấu nướng (mặt phẳng trong nhà bếp ở trên tủ đựng thức ăn, tủ lạnh...dùng để chuẩn bị thức ăn...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...