Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work things out

/wɜrk θɪŋz aʊt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một sự bất đồng hoặc vấn đề cụm từ

“They need to work things out to avoid conflict.”Họ cần giải quyết vấn đề để tránh xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...