work things out together
/wɜrk θɪŋz aʊt/
Nghĩa thường dùng
tìm ra giải pháp cho các vấn đề cùng nhau.
động từ
“Let's work things out together before making a decision.”Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp trước khi đưa ra quyết định.