work through challenges
Nghĩa thường dùng
vượt qua khó khăn từng bước một
cụm từ
“They work through challenges together.”Họ vượt qua khó khăn cùng nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They work through challenges together.”Họ vượt qua khó khăn cùng nhau.
Đang tải...