work trends
Nghĩa thường dùng
“Staying informed about work trends can help job seekers.”Cập nhật thông tin về xu hướng công việc có thể giúp người tìm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Staying informed about work trends can help job seekers.”Cập nhật thông tin về xu hướng công việc có thể giúp người tìm việc.
Đang tải...