Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work-life harmony

/wɜːrk laɪf ˈhɑːr.mə.ni/

Nghĩa thường dùng

hài hòa công việc và cuộc sống cụm từ

“Work-life harmony is crucial for well-being.”Hài hòa công việc và cuộc sống rất quan trọng cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...