work-life integration
Nghĩa thường dùng
“Work-life integration allows for more flexibility in schedules.”Sự hòa nhập giữa công việc và cuộc sống cho phép linh hoạt hơn trong lịch trình.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Work-life integration allows for more flexibility in schedules.”Sự hòa nhập giữa công việc và cuộc sống cho phép linh hoạt hơn trong lịch trình.
Đang tải...