Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work-related stress

/wɜːrk rɪˈleɪtɪd strɛs/

Nghĩa thường dùng

căng thẳng do yêu cầu và trách nhiệm công việc cụm từ

“Work-related stress can affect both mental and physical health.”Căng thẳng liên quan đến công việc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và thể chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...