workbench
/ˈwɜːrkbentʃ/
Nghĩa thường dùng
bàn làm việc
danh từ
“He put the tools on the workbench.”Anh ấy đặt dụng cụ lên bàn làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bàn làm việc
ví dụ
He put the tools on the workbench. — Anh ấy đặt dụng cụ lên bàn làm việc.