Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workbench

/ˈwɜːrkbentʃ/

Nghĩa thường dùng

bàn làm việc danh từ

“He put the tools on the workbench.”Anh ấy đặt dụng cụ lên bàn làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bàn làm việc

ví dụ

He put the tools on the workbench. — Anh ấy đặt dụng cụ lên bàn làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...