work up
Đang hiển thị mục gốc work up cho “worked up”.
Nghĩa thường dùng
“You need to work up your stamina for the marathon.”Bạn cần tăng cường sức bền cho cuộc thi marathon.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc work up cho “worked up”.
“You need to work up your stamina for the marathon.”Bạn cần tăng cường sức bền cho cuộc thi marathon.
Đang tải...