Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work up

/wɜrk ʌp/

Đang hiển thị mục gốc work up cho “worked up”.

Nghĩa thường dùng

tăng lên hoặc phát triển dần dần động từ

“You need to work up your stamina for the marathon.”Bạn cần tăng cường sức bền cho cuộc thi marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...