Từ điển Anh–Việt
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "workers". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (8)
Workers' partipation
(Econ) Sự tham gia của người lao động.
Workers' co-operative
(Econ) Hợp tác xã của công nhân.
Manual workers
(Econ) Lao động chân tay.
Primary workers
(Econ) Các công nhân sơ cấp.
Non-manual workers
(Econ) Lao động phi thủ công; Lao động trí óc.
Blue-collar workers
(Econ) Công nhân cổ xanh
Disadvantaged workers
(Econ) Công nhân (có vị thế) bất lợi; Những công nhân không có …
Underemployed workers
(Econ) Các công nhân phiếm dụng.