Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workflow

/ˈwɜːrkfloʊ/

Nghĩa thường dùng

quy trình làm việc danh từ

“The new software improved our workflow significantly.”Phần mềm mới đã cải thiện quy trình làm việc của chúng tôi một cách đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy trình làm việc

ví dụ

The new software improved our workflow significantly. — Phần mềm mới đã cải thiện quy trình làm việc của chúng tôi một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...