Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workforce development

/ˈwɜrkfɔrs dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

đào tạo và giáo dục để cải thiện kỹ năng của người lao động cụm từ

“Workforce development programs help workers gain new skills.”Các chương trình phát triển lực lượng lao động giúp công nhân có được kỹ năng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...