workforce productivity
Nghĩa thường dùng
“Improving workforce productivity is a key goal for many companies.”Cải thiện năng suất lao động là mục tiêu chính của nhiều công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Improving workforce productivity is a key goal for many companies.”Cải thiện năng suất lao động là mục tiêu chính của nhiều công ty.
Đang tải...