Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workforce productivity

/ˈwɜrkfɔrs prəˈdʌktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

Hiệu quả của một nhóm công nhân trong việc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ. cụm từ

“Improving workforce productivity is a key goal for many companies.”Cải thiện năng suất lao động là mục tiêu chính của nhiều công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...