Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workforce stability

/ˈwɜrkfɔrs ˈsteɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Tính ổn định của mức độ việc làm trong lực lượng lao động. cụm từ

“Workforce stability is important for long-term success.”Sự ổn định của lực lượng lao động là quan trọng cho thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...