Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

working capital

/ˈwɜːr.kɪŋ ˈkæp.ɪ.təl/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

vốn lưu động danh từ

“Working capital measures a firm's short-term financial health.”Vốn lưu động đo lường sức khỏe tài chính ngắn hạn của doanh nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

working capital

//

* danh từ
  • vốn luân chuyển (vốn cần thiết để sử dụng cho việc điều hành một doanh nghiệp, chứ không đầu tư vào nhà cửa, thiết bị...)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...