working capital
Nghĩa thường dùng
“Working capital measures a firm's short-term financial health.”Vốn lưu động đo lường sức khỏe tài chính ngắn hạn của doanh nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
working capital
//
* danh từ- vốn luân chuyển (vốn cần thiết để sử dụng cho việc điều hành một doanh nghiệp, chứ không đầu tư vào nhà cửa, thiết bị...)