Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workload

/ˈwɜːrkloʊd/ IELTS

Nghĩa thường dùng

khối lượng công việc danh từ

“Heavy workloads cause burnout.”Khối lượng công việc nặng gây kiệt sức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khối lượng công việc

ví dụ

Heavy workloads cause burnout. — Khối lượng công việc nặng gây kiệt sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...