workload
/ˈwɜːrkloʊd/ IELTS
Nghĩa thường dùng
khối lượng công việc
danh từ
“Heavy workloads cause burnout.”Khối lượng công việc nặng gây kiệt sức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khối lượng công việc
ví dụ
Heavy workloads cause burnout. — Khối lượng công việc nặng gây kiệt sức.