workload balance
Nghĩa thường dùng
“A good manager ensures a proper workload balance among the team.”Một người quản lý giỏi đảm bảo sự cân bằng công việc hợp lý trong nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A good manager ensures a proper workload balance among the team.”Một người quản lý giỏi đảm bảo sự cân bằng công việc hợp lý trong nhóm.
Đang tải...