Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workload management

/ˈwɜrkloʊd ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý khối lượng công việc cụm từ

“Effective workload management increases efficiency.”Quản lý khối lượng công việc hiệu quả tăng cường hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...