workmanship
/'wə:kmənʃip/ phổ biến #19592
Nghĩa thường dùng
tay nghề, chất lượng thực hiện
danh từ
“The inspector praised the high-quality workmanship.”Thanh tra khen ngợi tay nghề chất lượng cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
workmanship
/'wə:kmənʃip/
danh từ
- tài nghệ, sự khéo léo
- articles of poor workmanship: sản phẩm làm xấu
- tay nghề (công nhân)
Định nghĩa tiếng Anh
n skill in an occupation or trade