Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workmanship

/'wə:kmənʃip/ phổ biến #19592

Nghĩa thường dùng

tay nghề, chất lượng thực hiện danh từ

“The inspector praised the high-quality workmanship.”Thanh tra khen ngợi tay nghề chất lượng cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

workmanship

/'wə:kmənʃip/

danh từ

  • tài nghệ, sự khéo léo
    • articles of poor workmanship: sản phẩm làm xấu
  • tay nghề (công nhân)
Định nghĩa tiếng Anh

n skill in an occupation or trade

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...