workmates
Nghĩa thường dùng
“I met my workmates for lunch.”Tôi gặp đồng nghiệp để ăn trưa.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I met my workmates for lunch.”Tôi gặp đồng nghiệp để ăn trưa.
Đang tải...