Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workmates

/ˈwɜːrkmeɪts/

Nghĩa thường dùng

đồng nghiệp, bạn cùng làm danh từ

“I met my workmates for lunch.”Tôi gặp đồng nghiệp để ăn trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...