workplace
/ˈwɜːrk.pleɪs/
Nghĩa thường dùng
nơi làm việc
danh từ
“The workplace should be a safe environment.”Nơi làm việc nên là một môi trường an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nơi làm việc
ví dụ
The workplace should be a safe environment. — Nơi làm việc nên là một môi trường an toàn.