Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace

/ˈwɜːrk.pleɪs/

Nghĩa thường dùng

nơi làm việc danh từ

“The workplace should be a safe environment.”Nơi làm việc nên là một môi trường an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nơi làm việc

ví dụ

The workplace should be a safe environment. — Nơi làm việc nên là một môi trường an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...