Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace communication

/ˈwɜrkpleɪs kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự trao đổi thông tin trong môi trường làm việc cụm từ

“Effective workplace communication improves team dynamics.”Giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc cải thiện sự phối hợp trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...