Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace conflict

Nghĩa thường dùng

các tranh chấp hoặc bất đồng giữa các nhân viên cụm từ

“Resolving workplace conflict is important for team harmony.”Giải quyết xung đột tại nơi làm việc là rất quan trọng cho sự hòa hợp của đội ngũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...