workplace diversity
Nghĩa thường dùng
“Workplace diversity can lead to more innovative ideas.”Sự đa dạng tại nơi làm việc có thể dẫn đến nhiều ý tưởng sáng tạo hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Workplace diversity can lead to more innovative ideas.”Sự đa dạng tại nơi làm việc có thể dẫn đến nhiều ý tưởng sáng tạo hơn.
Đang tải...