Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace diversity

/ˈwɜrkpleɪs dɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

sự bao gồm các loại người khác nhau tại nơi làm việc cụm từ

“Workplace diversity can lead to more innovative ideas.”Sự đa dạng tại nơi làm việc có thể dẫn đến nhiều ý tưởng sáng tạo hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...