Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace dynamics

/ˈwɜrkpleɪs daɪˈnæmɪks/

Nghĩa thường dùng

các tương tác và hành vi trong một môi trường làm việc cụm từ

“Understanding workplace dynamics can improve teamwork.”Hiểu biết về động lực trong môi trường làm việc có thể cải thiện sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...