workplace dynamics
Nghĩa thường dùng
“Understanding workplace dynamics can improve teamwork.”Hiểu biết về động lực trong môi trường làm việc có thể cải thiện sự hợp tác.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Understanding workplace dynamics can improve teamwork.”Hiểu biết về động lực trong môi trường làm việc có thể cải thiện sự hợp tác.
Đang tải...