Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace flexibility

/ˈwɜrk.pleɪs ˈflɛk.sə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng điều chỉnh lịch làm việc và địa điểm cụm từ

“Workplace flexibility can improve employee morale.”Sự linh hoạt tại nơi làm việc có thể cải thiện tinh thần nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...