Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workplace safety

/ˈwɜrkpleɪs ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

tình trạng an toàn tại nơi làm việc cụm từ

“Workplace safety is a priority for all companies.”An toàn tại nơi làm việc là ưu tiên hàng đầu của tất cả các công ty.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...