workplace safety
Nghĩa thường dùng
“Workplace safety is a priority for all companies.”An toàn tại nơi làm việc là ưu tiên hàng đầu của tất cả các công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Workplace safety is a priority for all companies.”An toàn tại nơi làm việc là ưu tiên hàng đầu của tất cả các công ty.
Đang tải...