Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work of art

/ˌwɜːk əv ˈɑːt/

Đang hiển thị mục gốc work of art cho “works of art”.

Nghĩa thường dùng

tác phẩm nghệ thuật cụm từ

“Each hand-painted vase is a genuine work of art.”Mỗi chiếc bình vẽ tay là một tác phẩm nghệ thuật thực thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...