Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

world cup

Nghĩa thường dùng

giải vô địch thế giới (thể thao) danh từ

“The Esports World Cup 2026 will be held in Riyadh.”World Cup thể thao điện tử 2026 sẽ được tổ chức tại Riyadh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giải vô địch thế giới (thể thao)
    • World Cup champion: nhà vô địch World Cup
    • World Cup final: trận chung kết World Cup
    • World Cup qualifier: vòng loại World Cup
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...