Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worldview

/ˈwɜːrldvjuː/

Nghĩa thường dùng

cách nhìn nhận về thế giới danh từ

“His worldview influences his decisions.”Cách nhìn nhận của anh ấy ảnh hưởng đến quyết định của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...