Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worm-eaten

/'wə:m,i:tn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worm-eaten

/'wə:m,i:tn/

tính từ

  • bị sâu đục, bị mọt ăn
  • (nghĩa bóng) cũ kỹ
Định nghĩa tiếng Anh

s infested with or damaged (as if eaten) by worms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...