Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wormy

/'wə:mi/ phổ biến #33174
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wormy

/'wə:mi/

tính từ

  • có giun, có sán
  • nhiều sâu
  • bị sâu đục
  • giống con giun, hình ngoằn ngoèo
Định nghĩa tiếng Anh

s infested with or damaged (as if eaten) by worms s totally submissive

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...