wormy
/'wə:mi/ phổ biến #33174
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wormy
/'wə:mi/
tính từ
- có giun, có sán
- nhiều sâu
- bị sâu đục
- giống con giun, hình ngoằn ngoèo
Định nghĩa tiếng Anh
s infested with or damaged (as if eaten) by worms s totally submissive