Từ điển Anh–Việt

112.494 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worn-out

/wɔ:n-'aut/

Nghĩa thường dùng

mòn cũ, rách nát; kiệt sức tính từ

“These worn-out shoes are still my favourite pair.”Đôi giày mòn cũ này vẫn là đôi tôi thích nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worn-out

//

* tính từ
  • rất mòn và do đó không còn dùng được nữa
  • mệt lử, kiệt sức (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s used until no longer useful s drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...