Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

worn-out

//

* tính từ
  • rất mòn và do đó không còn dùng được nữa
  • mệt lử, kiệt sức (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s used until no longer useful\ns drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...