worn-out
Nghĩa thường dùng
“These worn-out shoes are still my favourite pair.”Đôi giày mòn cũ này vẫn là đôi tôi thích nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worn-out
//
* tính từ- rất mòn và do đó không còn dùng được nữa
- mệt lử, kiệt sức (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s used until no longer useful s drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted