Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worse than

/wɜːs ðæn/

Nghĩa thường dùng

kém hơn cụm từ

“This movie is worse than the last one.”Bộ phim này kém hơn bộ phim trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...