Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worth their while

Nghĩa thường dùng

đáng công sức, xứng đáng cụm từ

“Tina is sure it will eventually all be worth their while.”Tina chắc chắn rằng cuối cùng mọi thứ sẽ xứng đáng với công sức họ bỏ ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...