Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worthlessness

/'wə:θlisnis/ phổ biến #30387

Nghĩa thường dùng

sự vô giá trị danh từ

“She struggled with feelings of worthlessness after losing her job.”Cô ấy đã đấu tranh với cảm giác vô giá trị sau khi mất việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worthlessness

/'wə:θlisnis/

danh từ

  • tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. having no qualities that would render it valuable or useful n. the quality of being without practical use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...