worthlessness
Nghĩa thường dùng
“She struggled with feelings of worthlessness after losing her job.”Cô ấy đã đấu tranh với cảm giác vô giá trị sau khi mất việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worthlessness
/'wə:θlisnis/
danh từ
- tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. having no qualities that would render it valuable or useful n. the quality of being without practical use