worthwhile
//
* tính từ- quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
- it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees:bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
- nursing is a very worthwhile career:y tá là một nghề rất đáng làm
Định nghĩa tiếng Anh
s. sufficiently valuable to justify the investment of time or interest