Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worthwhile

/'wә:θ'hwail/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6958

Nghĩa thường dùng

đáng giá, đáng làm tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worthwhile

//

* tính từ
  • quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
    • it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees:bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
    • nursing is a very worthwhile career:y tá là một nghề rất đáng làm
Định nghĩa tiếng Anh

s. sufficiently valuable to justify the investment of time or interest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...