would-be
/'wudbi:/
tính từ
- muốn trở thành, thích trở thành; thích làm ra vẻ; cứ làm ra vẻ
- a would-be poet: người thích trở thành nhà thơ; người thích làm ra vẻ nhà thơ
Định nghĩa tiếng Anh
s unfulfilled or frustrated in realizing an ambition
112,401 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s unfulfilled or frustrated in realizing an ambition
Đang tải...