Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

would-be

/'wudbi:/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

would-be

/'wudbi:/

tính từ

  • muốn trở thành, thích trở thành; thích làm ra vẻ; cứ làm ra vẻ
    • a would-be poet: người thích trở thành nhà thơ; người thích làm ra vẻ nhà thơ
Định nghĩa tiếng Anh

s unfulfilled or frustrated in realizing an ambition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...